Tự học tiếng Nhật trình độ N5 - Bài 03
Tự học tiếng Nhật online trình độ N5

Bài 03: Một số câu chào hỏi thông dụng trong tiếng Nhật

Một số câu chào hỏi thông dụng, bất cứ người học nào mới bắt đầu làm quen tiếng Nhật đều cần biết những câu chào hỏi thông dụng này. Ở hai bài trước ta đã học xong các bảng chữ cái trong tiếng Nhật, ở bài này bạn nên tập nhìn mặt chữ và đọc nhé, có quên thì nhìn qua romanji. Cách rèn luyện tốt nhất vẫn là vừa nhìn vừa đọc và viết vài lần ra nháp luôn để nhớ mặt chữ và cách viết.


01. おはようございます (ohayou gozaimasu): Chào buổi sáng.


02. こんにちは (konnichiwa): Chào buổi trưa.
(Với cụm từ này chữ は (ha) được đọc là wa)


03. こんばんは (konbanwa): Chào buổi tối.
(Với cụm từ này chữ は (ha) được đọc là wa)


04. さようなら (sayounara): Tạm biệt.


05. すみません (sumimasen): Xin lỗi, xin làm phiền.


06. ごめんなさい (gomennasai): Xin lỗi.


07. ありがとう (arigatou): Cám ơn.
07. ありがとう ございます (arigatou gozaimasu): Xin cám ơn.


08. どういたしまして (dou itashimashite): Không có chi.


09. おやすみなさい (oyasuminasai): Chúc ngủ ngon.


10. おげんきですか (ogenkidesuka): Bạn có khoẻ không?


11. はい、げんきです (hai, genkidesu): Vâng, tôi khoẻ.


12. いってまいります (itte mairimasu): Tôi đi đây.
(Dùng khi bạn đi ra khỏi nhà, danh xưng tôi có thể hiểu linh hoạt tùy theo người nói, như tớ, anh, chị, v.v.. đi đây)


13. いっていらっしゃい (ittei rassyai): Anh đi nhé.
(Dùng khi chào người đó ra khỏi nhà, danh xưng anh có thể hiểu linh hoạt tùy theo người đi, như cậu, chị, bác, v.v.. đi nhé)


14. ただいま (tadaima): Tôi về rồi đây.
(Dùng khi bạn từ ngoài về nhà, danh xưng tôi có thể hiểu linh hoạt tùy theo người nói, như tớ, anh, chị, v.v.. về rồi đây)


15. おかえりなさい (okaerinasai): Anh về rồi à.
(Dùng khi chào người mới từ ngoài về nhà, danh xưng anh có thể hiểu linh hoạt tùy theo người nói, như cậu, chị, bác, v.v.. về rồi à)


16. おねがいします (onegaishimasu): Làm ơn, xin vui lòng. (Ý xin nhờ vả ai đó)


17. いただきます (itadakimasu): Câu nói dùng trước khi ăn.
(Người Nhật luôn dùng câu này trước mỗi bữa ăn)


18. ごちそうさまでした (gochisousamadeshita): Cám ơn. (Dùng sau khi ăn)


19. もういちど (mou ichido): Lặp lại lần nữa.

20. わかりますか (wakarimasuka): Bạn (các bạn) có hiểu không?
21. はい, わかります (hai, wakarimasu): Tôi hiểu.
22. わかりました (wakarimashita): Tôi hiểu rồi.
23. いいえ, わかりません (iie, wakarimasen): Không, tôi không hiểu.

24. どうした? (doushita): Sao thế?
25. べつに (betsuni): Không có gì cả.

26. ほんと? (honto): Thật không?
27. そう? (sou): Vậy hả?
28. なんで? (nande): Tại sao?
29. なに? (nani), hoặc え? (e): Cái gì?

30. ちょっと (chotto): Một chút.
31. まって (matte): Đợi.
32. ちょっと まって (chotto matte): Đợi một chút.
33. ちょっと まって ください (chotto matte kudasai): Xin đợi một chút.

34. はじめまして (hajimemashite): Rất hân hạnh được làm quen. (Nói khi lần đầu gặp mặt)
35. おなまえは (onamaewa): Bạn tên gì?
36. よろしく (yoroshiku): Xin được chỉ giáo.
37. それこそ (sorekoso):Tôi cũng vậy. (Dùng để trả lời cho câu yoroshiku)
38. どうぞ よろしく おねがいします (douzo yoroshiku onegaishimasu): Rất vui được biết bạn và từ nay xin được giúp đỡ.
39. こちらこそ よろしく (kochirakoso yoroshiku): Chính tôi cũng mong được giúp đỡ.

40. でわまた (dewa mata): Hẹn gặp lại.
41. またあした (mata ashita): Mai gặp.

42. ね (ne): Này.
43. ばか (baka): ngốc.
44. かわいい (kawaii): Dễ thương.
44. こわい (kowai):Dễ sợ

End #03
o(^_^)o

Post a Comment

FACEBOOK COMMENTS:

BLOGGER COMMENTS:

 
Top