Tự học tiếng Nhật trình độ N5 - Bài 06

[Japan-06]

Bài 06: Từ vựng 37~100, ngữ pháp 8~11, bài tập củng cố ngữ pháp và bài tập luyện nghe

A. Từ vựng

STT Từ vựng Loại Nghĩa
37 おんな n Nữ
38 おとこ n Nam
39 なまえ n Tên
40 しゅっしん n Xuất thân, quê quán
41 しゃかいじん n Nguời đã đi làm
42 ぎんこう n Ngân hàng
43 ちゅうごく n Trung Quốc
44 かんこく n Hàn Quốc
45 えいご n Anh
46 ふらんす n Pháp
47 たい n Thái
48 Tiếng ~ (tên nước)
にほんご Tiếng Nhật
49 じごしょうかい Tự giới thiệu
50 きょうしつ n Lớp học
51 こくばん n Bảng đen
52 ホワイトボード n Bảng viết lông
53 ちず n Bản đồ
54 けいこうとう n Đèn huỳnh quang
55 せんぷうき n Quạt máy
56 クーラー n Máy lạnh
57 つくえ n cái bàn
58 いす n Cái ghế
59 ふでばこ n đồ đựng viết
60 えんぴつ n viết chì (chuốt)
61 シャープペン n Viết chì bấm
62 ボールペン n Viết bi
63 けしごむ n Gôm, tẩy
64 ほん n Quyển sách
65 じしょ n Từ điển
66 ざっし n Tạp chí
67 しんぶん n Báo tờ
68 ノート n Quyển tập
69 てちょう n Sổ tay
70 とけい n Đồng hồ
71 がくせいしょう n Thẻ học sinh (sinh viên)
72 かばん n Cái cặp
73 さいふ n Cái bóp, cái ví
74 かぎ n Chìa khóa
75 じてんしゃ n Xe đạp
76 くるま, じどうしゃ n Xe hơi
77 カメラ n Máy chụp hình
78 テレビ n Tivi
79 これ Cái này
80 それ Cái đó
81 あれ Cái kia
82 どれ Cái nào
どれですか Là cái nào?
83 なん n Cái gì
なんですか Là cái gì?
84 めいし n Danh thiếp
85 カード n Thẻ, card
86 テレホンカード n Thẻ điện thoại
87 かさ n Ô, dù
88 テープ n Băng cát xét
89 ラジオ n Radio
90 コンピューター n Máy vi tính
91 コーヒー n Cà phê
92 そう Đúng vậy
そうですか Thế à
93 ちかいます Nhầm rồi
94 ほんのきもちです Đây là chút quà nhỏ của tôi,
chỉ là chút lòng thành
95 どうぞ Xin mời
96 どうも Cảm ơn
97 どうも ありがとう (ございます) Cảm ơn rất nhiều
98 こらから おせわになります Từ nay mong được anh/chị giúp đỡ
99 こちらこそ よろしく Chính tôi mới là người mong được giúp đỡ
100 テープレコーダー n Máy ghi âm


B. Ngữ pháp

8. Các từ chỉ thị: これ / それ / あれ

Đây là các danh từ chỉ thị, được dùng như một danh từ và không có danh từ đi liền sau chúng.

これ + は + Danh từ + です。
- Cái này là ~ : Gần người nói, xa người nghe.

それ + は + Danh từ + です。
- Cái đó là ~ : Xa người nói, gần người nghe.

あれ + は + Danh từ + です。
- Cái kia là ~ : Xa cả người nói và người nghe

Danh từ + は + どれ + ですか。
- ~ là cái nào?

Ví dụ:
- Cái này là cái gì?: これ は なん ですか。 (kore wa nan desu ka)
- Cái đó là bông hoa: それ は はな です。(sore wa hana desu)
- Bông hoa của bạn là cái nào?: はな の あなた は どれ ですか。 (hana no anata wa dore desu ka)
- Là cái này: これ です。(kore desu)
- Đây là bông hoa à?: これ は はな ですか。 (kore wa hana desu ka)
- Không, là quyển sách: いいえ, ほん です。(iie, hon desu)


9. Các từ chỉ thị bổ nghĩa: この / その / あの

この / その / あの / どの + Danh từ

この B
- Dịch: B này.

その B
- Dịch: B đó.

あの B
- Dịch: B kia.

どの B
- Dịch: B nào.

Ví dụ:
- Người kia là bạn Migi: あの ひと は みぎさん です。(ano hito wa Migi san desu)
- Bông hoa đó là của tôi: その はな は わたしの です。(sono hana wa watashi no desu)
- Bông hoa nào là của bạn? どの はな は あなた の ですか。 (dono hana wa anata no desu ka)


10. そうです / そうではありません (じゃありません)

- Được dùng để trả lời câu hỏi nghi vấn mà tận cùng là danh từ.
- Không dùng cho câu nghi vấn tận cùng là động từ hay tính từ.

Trả lời cho câu đúng: はい, そうです。- Vâng, đúng vậy.
Trả lời cho câu sai: いいえ, そうではありません (じゃありません) - Không, không phải vậy.

そうですか。 - Thế à, à ra vậy.
- Dùng khi để biểu hiện rằng đã hiểu một vấn đề nào đó khi vừa tiếp nhận thông tin.

Ví dụ:
- Đây là bông hoa phải không?: これ は はな ですか。 (kore wa hana desu ka)
- Vâng, đúng vậy: はい, そうです。(hai, sou desu)
- Vâng, đó là bông hoa: はい, はな です。(hai, hana desu)
- Không, không phải vậy: いいえ, そうではありません。(iie, sou dewa arimasen)
- Bông hoa này của bạn à?: はな は わたし の ですか。 (hana wa watashi no desu ka)
- Không, của người kia: いいえ, あのひと の です。(iie, anohito no desu)
- À, ra vậy: そうですか。(sou desu ka)


11. Câu hỏi lựa chọn: ~ ですか, ~ ですか

~ Danh từ/Tính từ + ですか, Danh từ/Tính từ + ですか?

A ですか, B ですか, C ですか。
- Dịch: Là A, hay là B, hay là C?

Ví dụ:
- Đây là quyển sách, hay là bông hoa?: これ は ほん ですか, はな ですか。 (kore wa hon desu ka, hana desu ka)
- Là bông hoa: はな です。(hana desu)


C. Bài tập củng cố ngữ pháp

- Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nhật các câu sau bên dưới. Hoặc cũng có thể làm ngược lại bằng cách xem đáp án trước rồi dịch ngược lại tiếng Việt.

01. Cái đó là cái cặp.
02. Cái này là bảng đen.
03. Cái kia là bút bi.
04. Cái đó là cái gì?
05. Quyển sách này là của bạn phải không?
06. Không, không phải.
07. Cây viết chì (chuốt) này là của ai?
08. Của người kia.
09. À, ra thế.
10. Cái đó là đồ đựng viết của tôi, hay của bạn?
11. Cái đó là đồ đựng viết của tôi.
12. Từ điển đó là của tôi, hay của bạn?
13. Cái kia là đồng hồ của ai?
14. Cái bàn này là bàn của ai?
15. Cái bàn này là của tôi.
16. Cái ghế này là của bạn phải không?
17. Không, không phải của tôi.
18. Thẻ học sinh này là của ai?
19. Cái ô này là của bạn phải không?
20. Vâng, đúng vậy.

- Đáp án:

01. それ は かばん ですか。
02. これ は こくばん です か。
03. あれ は ボールペン です。
04. それ は なん ですか。
05. このほん は なん ですか。
06. いいえ, そうではありません。
07. このえんぴつ は だれ ですか。
08. あのひと です。
09. そうですか。
10. これ は わたし の ふでばこ ですか、あなた の ふでばこ ですか。
11. これ は わたし の ふでばこ です。
12. そのししょ は わたし の ですか、あなた の ですか。
13. あれ は だれ の とけい ですか。
14. この つくえ は だれ ですか。
15. この つくえ は わたし の です。
16. この いす は あなた の ですか。
17. いいえ、あなた の じゃありません。
18. この がくせいしょう は でれ ですか。
19. この かさ は あなた の ですか。
20. はい、 そうです。


D. Luyện nghe và bài tập luyện nghe



1. Luyện nghe

Gồm 3 bài. Tập nghe mà không nhìn vào nội dung nếu có thể, nghe như thế từ một đến hai lần xem thử mình nghe được bao nhiêu phần trăm, sau đó hẳn vừa nghe và nhìn vào nội dung bài nghe để hiểu rõ nội dung hơn.

2. Bài tập luyện nghe

- Phần 1: Nghe và viết lại câu thoại: Bài nghe sẽ nói "ichi" (số 1) rồi tiếp sẽ đọc một câu, nghe rồi viết lại câu đó, sau đến "ni" (số 2) cũng vậy, cứ thế.

- Phần 2: Nghe hiểu nội dung hội thoại và chọn đúng sai: Bài nghe sẽ nói "ichi" (số 1) rồi tiếp là đoạn hội thoại giữa hai nhân vật. Sau đó sẽ có một tiếng "bíp", rồi nói một câu thoại. Nhiệm vụ lúc này của bạn là xem câu thoại đó nói đúng hay sai với nội dung đoạn hội thoại vừa nghe.

End [Japan-06]
Soạn bởi: CTG blog

Post a Comment

FACEBOOK COMMENTS:

BLOGGER COMMENTS:

 
Top