Được tài trợ:
Tự học tiếng Nhật trình độ N5 - Bài 07


Bài 07: Từ vựng 101~157, ngữ pháp 12~18, bài tập củng cố ngữ pháp và bài tập luyện nghe

A. Từ vựng

STT Từ vựng Loại Nghĩa
101 けんきゅうせい n Nghiên cứu sinh
102 まど n Cửa sổ
103 ここ Chỗ này, đây
104 そこ Chỗ đó, đó
105 あそこ Chỗ kia, kia
106 どこ Chỗ nào, đâu
107 こちら Phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ)
108 そちら Phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của そこ)
109 あちら Phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của あそこ)
110 どちら Phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của どこ)
111 しょくどう n Nhà ăn
112 じむしょ n Văn phòng
113 かいぎしつ n Phòng họp
114 うけつけ n Bộ phận tiếp tân, phòng thường trực
115 ロビー n Hành lang, đại sảnh
116 へや n Căn phòng
117 トイレ, おてあらい n Nhà vệ sinh
118 かいだん n Cầu thang
119 エルベーター n Thang máy
120 エスカレーター n Thang cuốn
121 くに n Đất nước
122 うち, いえ n Nhà
123 くつ n Đôi giầy
124 ネクタイ n Cà vạt
125 ワイン n Rượu
126 たばこ n Thuốc lá
127 うりば n Quầy bán (trong một bách hóa)
128 ちか n Tầng hầm
129 ひゃく Trăm
130 せん Nghìn
131 まん Vạn
132 すみません Xin lỗi
133 ~ でございます。 Cách nói lịch sự của です
134 ホテル n Khách sạn
135 いくら Bao nhiêu? (Dùng hỏi giá tiền)
この はな は いくら です か。 Hoa này bao nhiêu?
136 じゃ Vậy thì, thế thì
137 イタリア n Ý
138 スイス n Thụy Sỹ
139 げんかん n Tiền sảnh, lối vào
140 じょせい n Phụ nữ, phái nữ
141 だんせい n Đàn ông, phái nam
142 しょくいんしつ n Phòng giáo viên
143 しょうがくぎん n Học bổng
144 こうちょう n Hiệu trưởng
145 こうちょう せんせい n Thầy hiệu trưởng
146 おくじょう n Sân thượng
147 だいどころ n Nhà bếp
148 スーパー n Siêu thị
149 ドン n Đồng (đơn vị tiền Việt Nam)
150 えん n Yên (đơn vị tiền Nhật)
151 ドル n Đô (đơn vị tiền Mỹ)
152 パン (pan) n Bánh mì
153 おかし n Bánh kẹo, kẹo
154 パソコン (pasokon) n Máy vi tính cá nhân
155 れいぞうこ n Tủ lạnh
156 せんたくき n Máy giặt
157 でんわ n Điện thoại



B. Ngữ pháp

12. Các đại từ chỉ địa điểm, phương hướng

**Các đại từ dùng để chỉ địa điểm.

ここ: Chỗ này, đây
- Chỉ vị trí mà người nói đang ở.

そこ: Chỗ đó, đó
- Chỉ vị trí mà người nghe đang ở.

あそこ: Chỗ kia, kia
- Chỉ vị trí xa cả người nói và người nghe.

どこ: Chỗ nào, đâu?

Ví dụ:
- Nhà vệ sinh ở đâu?: トイレ は どこ です か。(toire wa doko desu ka)
- Ở kia: あそこ です。(asoko desu)
- Đây là đâu?: ここ は どこ です か。(koko wa doko desu ka)
- Đây là Q4: ここ は Q4 です。(koko wa Q4 desu)


**Các đại từ dùng để chỉ phương hướng

Tuy là các đại từ chỉ phương hướng, nhưng có thể dùng để chỉ địa điểm, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn các đại từ chỉ địa điểm ở trên.

こちら: Phía này, đằng này, chỗ này, đây
- Chỉ vị trí mà người nói đang ở.

そちら: Phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
- Chỉ vị trí mà người nghe đang ở.

あちら: Phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia
- Chỉ vị trí xa cả người nói và người nghe.

どちら: Phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu?

Ví dụ:
- Nhà vệ sinh ở phía nào?: トイレ は どちら です か。(toire wa dochira desu ka)
- Ở đằng kia: あちら です。(achira desu)
- Đây là cái gì?: こちら は なん です か。(kochira wa nan desu ka)
- Đây là bông hoa: こちら は はな です。(kochira wa hana desu)


** 「どこ」/「どちら」còn được dùng để hỏi tên quốc gia, công ty, trường học, cơ quan, tổ chức.

Ví dụ:
- Bạn ở nước nào?: おくに は どちら です か。(okuni wa dochira desuka)
- Ở Việt Nam: ベトナム です。(betonamu desu)
- Ngân hàng bạn làm tên gì?: ぎんこう は どこ です か。(ginkou wa doko desu ka)
- Bạn làm công ty nào?: かいしゃ は どこ です か。(kaisha wa doko desu ka)
- Bạn học trường nào?: がっこう は どちら です か。(gakkou wa dochira desu ka)
- Trường Sakura: さくら がっこう です。(sakura gakko desu)


13. ~ は + địa điểm + です。

Mẫu câu dùng để diễn đạt một vật, một người, hay địa điểm nào đó ở đâu.

Danh từ/Chủ thể + は + Địa điểm + です

Ví dụ:
- Hoa ở đằng kia: はな は あそこ です。(hana wa asoko desu)
- Bạn ở đâu?: あなた は どこ です か。(anata wa doko desu ka)
- Tôi ở SaiGon: わたし は SaiGon です。(watashi wa SaiGon desu)


14. Tiền tố 「お」

Tiền tố 「お」 đuợc thêm vào trước một từ có liên quan đến người nghe hoặc người thứ ba để thể hiện sự kính trọng của người nói.

Ví dụ:
- Đất nước của tôi: わたし の くに。(watashi no kuni)
- Đất nước của bạn: あなた の くに。(anata no okuni)


15. Cách nói, hỏi về quốc tịch, đất nước, quê quán

Tên nước (B) / Địa danh (C) + じん
- Dịch: Người nước B / Người C

Tên nước (B) / Địa danh (C) + からきました。
- Dịch: Đến từ nước B / Đến từ C

Chủ thể (B) + の + しゅっしん
- Dịch: Xuất thân của B, quê của B

おくに は どちら です か。
- Dịch: Nước bạn (anh, chị,..) là nước nào?, bạn là người nước nào?, bạn đến từ nước nào?
- Đại loại câu trên hỏi về tên quốc gia mình đang ở. Trả lời tên quốc gia là được.

Ví dụ:
- Bạn là người nước nào?: おくに は どちら です か。(okuni wa dochira desu ka)
- Nước Việt Nam: ベトナム です。(betonamu desu)
- Tôi là người Việt Nam: わたし は ベトナム じんです。(watashi wa betonamu jin desu)
- Người kia là người SaiGon: あのひと は SaiGon じん です。(anohito wa SaiGon jin desu)
- Tôi đến từ Mỹ: わたし は アメリカ からきました。(watashi wa amerika karakimashita)
- Quê bạn ở Tiền Giang phải không?: あなた の しゅっしん は Tien Giang です か。(anata no shussin wa Tien Giang desu ka)


16. Cho tôi xem ~ / Cho tôi ~

Danh từ (B) + を + みせて ください。
- Dịch: Cho tôi xem B, vui lòng cho tôi xem B.

Danh từ (B) + を + ください。
- Cho tôi B, vui lòng cho tôi B.

Ví dụ:
- Cho tôi xem bản đồ: ちず を みせて ください。(chizu wo misete kudasai)
- Cho tôi bánh mì: パン を ください。(pan wo kudasai)


17. Đếm tầng, tầng nhà, tầng lầu

Cách đếm tầng: Số đếm + かい

Đếm tầng có 5 biến thể:
  • 1 tầng: いっかい
  • 3 tầng: さんがい
  • 6 tầng: ろっかい
  • 8 tầng: はっかい
  • 10 tầng: じゅっかい, じっかい
**Lưu ý:
- Từ 11 đến 19, 21-29,..,91-99 khi đếm không theo biến thể đặc biệt của số 10.
- Còn từ số 10, 20,..,90: Đếm theo biến thể đặc biệt của số 10.

Cách hỏi tầng:
Mấy tầng: なんがい

Ví dụ:
- Căn nhà này có mấy tầng?: このうち は なんがい です か。(kono uchi wa nangai desu ka)
- 12 tầng: じゅうに かい です。(juuni kai desu)
- Nhà vệ sinh ở đâu: トイレ は どこ です か。(toire wa doko desu ka)
- Ở tầng 1 dưới hầm: ちか いっかい です。(chika ikkai desu)


18. Đếm tiền, hỏi giá tiền

Bao nhiêu: いくら

Đếm tiền Nhật (yên): Số đếm + えん

Đếm tiền Việt Nam (đồng): Số đếm + ドン

Đếm tiền Mỹ (đô, USD): Số đếm + ドル

Ví dụ:
- Cái ghế này giá bao nhiêu?: この いす は いくら です か。(kono isu wa ikura desu ka)
- 200 USD: に ひゃく ドル です。 (ni hyaku dore desu)


C. Bài tập củng cố ngữ pháp

- Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nhật các câu sau bên dưới. Hoặc cũng có thể làm ngược lại bằng cách xem đáp án trước rồi dịch ngược lại tiếng Việt.

01. Đây là thầy hiệu trưởng.
02. Đó là bánh mì.
03. Kia là trường học Sakura.
04. Đây là đâu?
05. Đây là phòng giáo viên.
06. Nhà bếp ở phía nào?
07. Nhà bếp ở đằng đó.
08. Lối vào ở đâu?
09. Ở đằng kia.
10. Bạn học trường nào?
11. Công ty bạn làm tên gì?
12. Tôi ở Sài Gòn. Bạn ở đâu?
13. Tôi cũng ở Sài Gòn.
14. Tôi đến từ Việt Nam. Quê tôi ở Tiền Giang.
15. Tôi là người Mỹ. Vị kia cũng là người Mỹ.
16. Bạn là người nước nào?
17. Nước Việt Nam.
18. Xin lỗi, quê bạn ở Tiền Giang phải không?
19. Không, quê tôi ở Sài Gòn.
20. Cho tôi xem nhà.
21. Cho tôi xem nhà bếp.
22. Cho tôi bánh mì.
23. Vui lòng cho tôi cà phê.
24. Sân thượng ở tầng mấy?
25. Sân thượng ở tầng 8.
26. Căn nhà kia có mấy tầng?
27. Nhà của bạn ở hướng nào?
28. Nhà tôi ở hướng này.
29. Nhà tôi có 3 tầng.
30. Quầy thuốc lá ở đâu vậy?
31. Ở đằng kia, tầng 2 siêu thị.
32. Cà vạt này đẹp. Bao nhiêu vậy?
33. 4 USD.
34. Vậy, đôi giầy này bao nhiêu?
35. Đôi giầy cũng 4 USD.

- Đáp án:

01. ここ は こうちょう せんせい です。
02. そこ は パン です。
03. あそこ は さくらがっこ です。
04. ここ は どこ です か。
05. ここ は しょくいんしつ。
06. だいどころ は どちら です か。
07. だいどころ は そちら です。
08. げんかん は こちら です か。
09. あちら です。
10. がっこ は どちら です か。
11. かいしゃ は どちら です か。
12. わたし は SaiGon です。あなた は ここ です か。
13. あなた も SaiGon です。
14. わたし は ベトナム からきました。わたし の しゅっしん は TienGiang です。
15. わたし は アメリカ じん です。あのかた も アメリカ じん です。
16. おくに は どちら です か。
17. ベトナム です。
18. すみません、あなた の しゅっしん は TienGiang です か。
19. いいえ、わたし の しゅっしん は SaiGon です。
20. うち を みせて ください。
21. だいごころ を みせて ください。
22. パン を ください。
23. コーヒー を ください。
24. おくじょう は なんがい です か。
25. おくじょう は はっかい です。
26. あのうち は なんがい です か。
27. あなた の いえ は どちら です か。
28. あなた の いえ は こちら です。
29. あなた の いえ は さんがい です。
30. たばこうちば は どちら です か。
31. そちら です、スーパー にかい です。
32. ネクタイ は かっわいい です。いくら です か。
33. よん ドル。(4USD)
34. じゃ、くつ は いくら です か。
35. くつ も よん ドル です。


D. Luyện nghe và bài tập luyện nghe



1. Luyện nghe

Gồm 3 bài. Tập nghe mà không nhìn vào nội dung nếu có thể, nghe như thế từ một đến hai lần xem thử mình nghe được bao nhiêu phần trăm, sau đó hẳn vừa nghe và nhìn vào nội dung bài nghe để hiểu rõ nội dung hơn.

2. Bài tập luyện nghe

- Phần 1: Nghe và viết lại câu thoại: Bài nghe sẽ nói "ichi" (số 1) rồi tiếp sẽ đọc một câu, nghe rồi viết lại câu đó, sau đến "ni" (số 2) cũng vậy, cứ thế.

- Phần 2: Nghe hiểu nội dung hội thoại và chọn đúng sai: Bài nghe sẽ nói "ichi" (số 1) rồi tiếp là đoạn hội thoại giữa hai nhân vật. Sau đó sẽ có một tiếng "bíp", rồi nói một câu thoại. Nhiệm vụ lúc này của bạn là xem câu thoại đó nói đúng hay sai với nội dung đoạn hội thoại vừa nghe.

[End]
Soạn bởi: CTG blog

Được tài trợ:
NỘI DUNG PHÙ HỢP

Post a Comment

FACEBOOK COMMENTS:

BLOGGER COMMENTS:

 
Top